Rate this post

Tài liệu gồm 867 trang, do thầy giáo Trần Đình Cư biên soạn, tổng hợp lý thuyết, các dạng toán và bài tập từ cơ bản đến nâng cao theo chuyên đề Toán 11, có đáp án và lời giải chi tiết.

Bạn đang xem: Bài giảng điện tử Toán 11

*

PHẦN 1. Đại số và Giải tích 11.CHƯƠNG 1. Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác.BÀI 1. Hàm số lượng giác.Dạng 1. Tìm tập xác định của hàm số. Dạng 2. Xét tính chẵn lẻ của hàm số. Dạng 3. Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số lượng giác. Dạng 4. Xác thực hàm tuần. hoàn thành và xác định chu kỳ của nó.BÀI 2. CÁC PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN.BÀI 3. MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH CHỨNG MINH THƯỜNG GẶP.Dạng 1. Phương trình bậc nhất của hàm số lượng giác. Dạng 2. Phương trình bậc nhất đối với sin x và cos x. Dạng 3. Phương trình bậc hai của một hàm số lượng giác. Dạng 4. Phương trình bậc hai đối với sin x và cos x. Dạng 5 Phương trình chứa sin x ± cos x và sin x. cos x

CHƯƠNG 2. TỔ HỢP VÀ TÍNH XÁC SUẤT.BÀI 1. QUY TẮC ĐẾM.Dạng 1. Quy tắc cộng Dạng 2. Quy tắc nhân.BÀI 2. NỘI DUNG – TỔ HỢP – TỔ HỢP.Dạng 1. Hoán vị Dạng 2. Trực giao Dạng 3. Tổ hợp Dạng 4. Phương trình – bất phương trình.BÀI 3. NEWTON SINH HỌC.Dạng 1. Xác định hệ số hoặc số hạng chứa x^k Dạng 2. Tìm số hạng đứng giữa Dạng 3. Tìm hệ số lớn nhất trong khai triển nhị thức Newton của (a + b)^n Dạng 4. Tìm các số hạng hữu tỉ trong khai triển nhị thức Newton của (a + b)^n khai triển (a + b)^n. Dạng 5. Cộng hoặc chứng minh đẳng thức.BÀI 4 – 5. SỰ KIỆN VÀ XÁC SUẤT CỦA SỰ KIỆN.Dạng 1. Tính xác suất dựa vào định nghĩa cổ điển. Dạng 2. Quy tắc tính xác suất.

CHƯƠNG 3. TIA SỐ, CẤP PHÉP CỘNG VÀ CẤP NHÂN.BÀI 1. PHƯƠNG PHÁP GIẢI MỞ ĐẦU.Dạng 1. Chứng minh đẳng thức. Dạng 2. Chứng minh bất đẳng thức. Dạng 3. Chứng minh một tính chất. Dạng 4. Một số bài toán thêm.BÀI 2. TIA SỐ.Dạng 1. Tìm các số hạng của dãy số. Dạng 2. Tính số tăng, số giảm và giới hạn của một dãy số.BÀI 3. CỘNG CẤP.Dạng 1. Xác định thứ tự của phép cộng, công bội và các số hạng của cấp số cộng. Dạng 2. Tập hợp các số hạng trong một cấp số cộng. Dạng 3. Chứng minh một cấp số cộng. Dạng 4. Lời giải. phương trình (tìm x trong cấp số cộng).BÀI 4. CẤP PHÉP.Dạng 1. Xác định số mũ, số hạng, công bội của số mũ. Dạng 2. Tính tổng của số mũ. Dạng 3. Bài toán thực tế.

Xem thêm :   Thu Sang Cảnh Đẹp Tây Bắc Không Nên Bỏ Qua, Khám Phá Vẻ Đẹp Tự Nhiên Của Núi Rừng Tây Bắc

CHƯƠNG 4. GIỚI HẠN.BÀI 1. GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ.Dạng 1. Sử dụng nguyên tắc cưỡng chế. Dạng 2. Giới hạn hữu tỷ. Dạng 3. Dãy gồm các nghiệm nguyên. Dạng 4. Dãy chứa hàm số mũ. Dạng 5. Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn. Dạng 6. Giới hạn dãy số bởi quy tắc căn thức, dãy số cho bởi quan hệ truy hồi.BÀI 2. GIỚI HẠN CỦA HÀM SỐ.Dạng 1. Dãy số có giới hạn hữu hạn. Dạng 2. Giới hạn một phía. Dạng 3. Giới hạn ở vô cùng. Dạng 4. Dạng 0/0 không xác định. Dạng 5. Dạng vô cực/ vô cực không xác định. Dạng 6. Dạng vô cực không xác định – vô cùng, 0. Vô cực.BÀI 3. HÀM LIÊN TỤC.Dạng 1. Xét tính liên tục của hàm số Dạng 2. Hàm số liên tục tại một điểm Dạng 3. Hàm số liên tục trên một khoảng Dạng 4. Số nghiệm của phương trình trên một khoảng

CHƯƠNG 5. HƯỚNG DẪN.BÀI 1. ĐỊNH NGHĨA VÀ Ý NGHĨA CỦA PHÁN ĐOÁN.Dạng 1. Tính đạo hàm theo định nghĩa Dạng 2. Sự tăng trưởng của hàm số Dạng 3. Ý nghĩa vật lý của đạo hàm Dạng 4. Phương trình tiếp tuyến.BÀI 2. QUY TẮC TÍNH SỐ.Dạng 1. Đạo hàm của hàm đa thức Dạng 2. Đạo hàm của hàm phân thức Dạng 3. Đạo hàm của hàm chứa cănBÀI 3. Đạo hàm của các hàm số lượng giác.Dạng 1. Tính đạo hàm của các hàm số lượng giác Dạng 2. Tính đạo hàm tại một điểm Dạng 3. Giải phương trình f'(x) = 0.BÀI 4. PHẦN.Dạng 1. Tìm vi phân của hàm số y = f(x) Dạng 2. Tính gần đúng giá trị của một biểu thức.BÀI 5. PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI.Dạng 1. Tính đạo hàm bậc cao nhất của hàm số y = f(x) Dạng 2. Tìm đạo hàm bậc n của hàm số y = f(x).

Xem thêm :   Danh Mục Di Tích Lịch Sử Là Gì? Tiêu Chí Của Di Tích Lịch Sử

MỤC 2. TỔ 11.CHƯƠNG 1. TỔNG HỢP VÀ HÌNH ẢNH CÁC PHÒNG.BÀI 1. KỶ THUẬT BIẾN HÌNH.Hình dạng 1. Xác định ảnh của một hình qua một phép dời hình. Dạng 2. Tìm điểm bất động của phép biến hình.BÀI 2. NHỮNG ĐẶC ĐIỂM THỨ NHẤT CỦA NGÀI.Hình dạng 1. Xác định ảnh của một hình qua phép tịnh tiến. Dạng 2. Dùng phép tịnh tiến để tìm tập hợp các điểm chuyển động. Hình dạng 3. Sử dụng bản dịch để xây dựng hình ảnh.BÀI 3. Phép đối xứng trục.Hình 1. Xác định ảnh của một hình qua phép đối xứng trục Hình 2. Tìm trục đối xứng của một hình Hình 3. Tìm tập hợp điểm Hình 4. Dùng phép đối xứng trục để dựng hình.BÀI 4. Phép đối xứng TRUNG TÂM.Dạng 1. Tìm ảnh của một điểm, một đường thẳng qua phép đối xứng tâm. Hình 2. Chứng minh một hình H có tâm đối xứng. Hình 3. Dùng phép đối xứng tâm để dựng hình.BÀI 5. GIẤY PHÉP LÁI XE.Dạng 1. Chứng minh điểm M’ là ảnh của điểm M trên một phép quay. Dạng 2. Tìm ảnh của một đoạn thẳng, một đường tròn qua một phép quay.BÀI 6. KHÁI NIỆM VỀ SỰ BIẾN HÌNH VÀ HAI CHẤT ẢNH.BÀI 7. TÍNH CHẤT.Dạng 1. Định nghĩa phép vị từ biến điểm M cho trước thành điểm M’ cho trước. Dạng 2. Dùng vị từ tìm tập hợp điểm. Dạng 3. Dùng vị ngữ để dựng bức tranh.BÀI 8. TẤT CẢ CÁC TÍNH CHẤT.Dạng 1. Định nghĩa các yếu tố cơ bản của phép giống nhau. Dạng 2. Tìm ảnh của một điểm M qua một phép đồng dạng. Dạng 3. Chứng minh hai dạng H và H’ đồng dạng. Dạng 4. Tìm tập hợp M’ là ảnh của điểm M qua một phép đồng dạng.

CHƯƠNG 2. ĐƯỜNG VÀ PHÒNG TRONG KHÔNG GIAN, QUAN HỆ SONG SONG.BÀI 1. GƯƠNG CÁC ĐƯỜNG VÀ MẶT PHÒNG.Dạng 1. Dạng lý thuyết Dạng 2. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng Dạng 3. Tìm giao tuyến của một đường thẳng và một mặt phẳng. 6. Tìm tập hợp các giao điểm của hai đường thẳng.BÀI 2. HAI VÙNG NĂM VÀ HAI NĂM SONG SONG.Dạng 1. Câu hỏi lý thuyết Dạng 2. Chứng minh hai đường thẳng song song Dạng 3. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng Dạng 4. Bài tập ứng dụng.BÀI 3. ĐƯỜNG SỞ VÀ MẶT BẰNG.Dạng 1. Câu hỏi lý thuyết Dạng 2. Chứng minh đường thẳng a song song với mặt phẳng (P) Dạng 3. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng. Thiết diện ngang đi qua một điểm và song song với một đường thẳng Dạng 4. Bài tập ứng dụng.BÀI 4. HAI MẶT PHÒNG CÓ THÔNG SỐ.Dạng 1. Bài toán lí thuyết Dạng 2. Chứng minh hai mặt phẳng song song. lăng trụ đứng, hình chóp cụt Dạng 5. Bài tập áp dụng.BÀI 5. KÉP thiết kế.Hình dạng 1. Vẽ hình biểu diễn của một hình trong không gian Hình dạng 2. Các bài toán liên quan đến phép chiếu song song.

Xem thêm :   Khám Phá Top Điểm Đến Hot 2022

CHƯƠNG 3. Vectơ TRONG KHÔNG GIAN, QUAN HỆ.BÀI 1. Vectơ TRONG KHÔNG GIAN.Dạng 1. Biểu diễn véc tơ Dạng 2. Đẳng thức véc tơ Dạng 3. Sự đồng phẳng của ba véc tơ Dạng 4. Tìm điểm thỏa mãn đẳng thức véc tơ.BÀI 2. HAI ĐƯỜNG HOÀN THIỆN.Dạng 1. Tính góc giữa hai đường thẳng Dạng 2. Chứng minh hai đường thẳng vuông góc trong không gian.BÀI 3. CÁC ĐƯỜNG THẲNG ĐẾN MẮT PHÒNG.Dạng 1. Câu hỏi lý thuyết Dạng 2. Chứng minh đường thẳng vuông góc với mặt phẳng. Từ đó ta kết luận rằng đường thẳng vuông góc với đường thẳng. Dạng 3. Xác định góc – phép chiếu – tính độ dài. Mẫu 4. Mặt cắt ngang.BÀI 4. HAI PHÒNG VUÔNG.Dạng 1. Câu hỏi lý thuyết Dạng 2. Chứng minh hai mặt phẳng vuông góc Dạng 3. Tính góc giữa hai mặt phẳng Dạng 4. Mặt cắt ngang.BÀI 5. KHÔNG GIAN.

Xem thêm: Sách Giáo Khoa Lớp 1 Năm Học 2020 2021, Bảng Giá Sách Giáo Khoa Lớp 1 Năm Học 2020

Dạng 1. Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng. Dạng 2. Khoảng cách từ một điểm trên mặt phẳng.

Cảm ơn bạn đã đọc bài viết Bài Giảng Toán Lớp 11 . Đừng quên truy cập Chaolong TV kênh trực tiếp bóng đá số 1 Việt Nam hiện nay để có những phút giây thư giãn cùng trái bóng tròn !

By Chaolong TV

Chaolong TV trang web xem livestream bóng đá trực tiếp miễn phí tất cả các giải đấu hàng đầu thế giới. Xem bóng đá trực tiếp tốc độ cao chất lượng 4k, không quảng cáo, bình luận tiếng việt.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *